• Menu
  • Skip to right header navigation
  • Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
  • Bỏ qua footer

Before Header

08:00-20:00, CN: 08:00-17:00

Logo Nha Khoa Quốc Tế BIK

Trao Nụ Cười Nhận Tương Lai

  • Giới thiệu
    • Đội ngũ bác sĩ
    • Thư viện ảnh
    • Câu chuyện khách hàng
    • Truyền thông đưa tin
  • Trồng răng implant
  • Niềng răng
    • Niềng răng mắc cài kim loại
    • Niềng răng mắc cài tự buộc
    • Niềng răng mắc cài sứ
    • Niềng răng trong suốt Invisalign
    • Niềng răng trẻ em
  • Bọc răng sứ
    • Dán sứ Veneer
  • Dịch vụ khác
    • Trám răng
    • Cạo vôi răng
    • Tẩy trắng răng
    • Nhổ răng khôn
    • Điều trị viêm nha chu
    • Điều trị tủy răng
    • Điều trị cười hở lợi
    • Đính đá vào răng
    • Nha khoa trẻ em
  • Bảng Giá
  • Kiến thức nha khoa
    • Kiến thức Trồng răng
    • Kiến thức Niềng răng
    • Kiến thức Răng sứ
  • Liên hệ
  • Giới thiệu
    • Đội ngũ bác sĩ
    • Thư viện ảnh
    • Câu chuyện khách hàng
    • Truyền thông đưa tin
  • Trồng răng implant
  • Niềng răng
    • Niềng răng mắc cài kim loại
    • Niềng răng mắc cài tự buộc
    • Niềng răng mắc cài sứ
    • Niềng răng trong suốt Invisalign
    • Niềng răng trẻ em
  • Bọc răng sứ
    • Dán sứ Veneer
  • Dịch vụ khác
    • Trám răng
    • Cạo vôi răng
    • Tẩy trắng răng
    • Nhổ răng khôn
    • Điều trị viêm nha chu
    • Điều trị tủy răng
    • Điều trị cười hở lợi
    • Đính đá vào răng
    • Nha khoa trẻ em
  • Bảng Giá
  • Kiến thức nha khoa
    • Kiến thức Trồng răng
    • Kiến thức Niềng răng
    • Kiến thức Răng sứ
  • Liên hệ
Trang chủ » Kiến thức nha khoa » Bảng Giá Bọc Răng Sứ tại các Nha Khoa Uy Tín

Bảng Giá Bọc Răng Sứ tại các Nha Khoa Uy Tín

Cập nhật:27/07/2026 bởi Nha Khoa Quốc Tế BIK
Cố vấn chuyên môn: Bác sĩ Nguyễn Ngọc Thiện (Nguyên Trưởng khoa Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương, danh hiệu: Thầy thuốc ưu tú)

Giá bọc răng sứ được rất nhiều người quan tâm khi có nhu cầu làm răng sứ. Tại Việt Nam, có rất nhiều bệnh viện và phòng khám nha khoa uy tín, khách hàng thường phải xem xét đến giá thành cụ thể trước khi thăm khám. Dưới đây, chúng tôi sẽ tổng hợp bảng giá bọc răng sứ của những nha khoa uy tín.

☰ MỤC LỤC
  • 1. Giá bọc răng sứ tại Nha Khoa Quốc Tế BIK
  • 2. Giá bọc răng sứ tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
  • 3. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM
  • 4. Giá bọc răng sứ tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP.HCM
  • 5. Những yếu tố ảnh hưởng tới giá răng sứ
  • 5.1. Chất liệu chế tác răng sứ
  • 2. Kỹ thuật và Phương pháp phục hình
  • 3. Công nghệ chế tác & Xuất xứ vật liệu
  • 4. Tình trạng sức khỏe răng miệng thực tế
  • 5. Đơn vị thực hiện & Chính sách bảo hành

1. Giá bọc răng sứ tại Nha Khoa Quốc Tế BIK

Loại răng sứ Giá tiền / răng Bảo hành
Răng sứ kim loại Mỹ 1.500.000 3 năm
Răng sứ Vita Đức 1.800.000 4 năm
Răng sứ Titan 2.400.000 5 năm
Răng toàn sứ Zirconia (CAD/CAM) 3.900.000 7 năm
Răng toàn sứ full Zirconia (CAD/CAM) 4.400.000 10 năm
Răng toàn sứ ArgenZ Ultra (CAD/CAM) 5.400.000 10 năm
Răng toàn sứ ArgenZ HT+ (CAD/CAM) 6.000.000 10 năm
Răng toàn sứ Cercon HT (CAD/CAM) 6.000.000 10 năm
Răng toàn sứ Ceramill Zolid 6.600.000 10 năm
Răng toàn sứ Lava Plus – 3M ESPE (CAD/CAM) 8.800.000 15 năm
Răng toàn sứ Lava Plus – Ceramay 12.000.000 20 năm
Mặt dán Veneer sứ Emax (CAD/CAM) 6.000.000 5 năm
Mặt dán Veneer sứ thủy tinh 3D (no prep) 9.000.000 10 năm
Răng sứ quý kim (theo thời giá) Theo thời giá Theo hãng
Đặt chốt sợi (fiber post) 1.500.000 —
Đặt chốt Zirconia (Zirconia post) 3.500.000 —
Inlay/Onlay Composite 3.000.000 —
Inlay/Onlay sứ CAD/CAM 5.000.000 10 năm

2. Giá bọc răng sứ tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội

Giám đốc Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội đã ký phê duyệt và áp dụng bảng giá dịch vụ răng sứ có hiệu lực từ ngày 01/05/2025. Chi tiết như sau:

Tên dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay/Overlay sứ 5.600.000
Phục hồi thân răng bằng Endocrown 5.800.000
Cầu chụp hợp kim Titanium phủ sứ
Chốt liền chụp hợp kim thường phủ sứ
Cầu/chụp sứ toàn phần (nguyên khối) 6.500.000
Cầu/chụp sứ toàn phần (đắp lớp)
Cầu/chụp sứ toàn phần độ trong mờ thấp
Veneer sứ toàn phần 6.500.000
Chốt liền chụp sứ toàn phần 6.500.000
Nền hàm khung Titanium 6.500.000
Nền hàm khung kim loại

Nguồn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội

3. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM

Dưới đây là bảng giá răng sứ mới nhất của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM, được ban hành theo Quyết định số 1669/QĐ-RHMTW ngày 31/12/2024. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi sẽ cập nhật thông tin mới nhất khi có sự thay đổi chính thức từ bệnh viện.

Tên dịch vụ Đơn giá Đơn vị
PHỤC HÌNH
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Sứ 4,000,000 đơn vị
Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Titanium 2,000,000 đơn vị
Chụp nhựa 500,000 đơn vị
Chụp kim loại 500,000 đơn vị
Chụp hợp kim thường cẩn nhựa 1,000,000 đơn vị
Chụp hợp kim thường cẩn sứ 1,300,000 đơn vị
Chụp hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ 2,400,000 đơn vị
Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ 1,800,000 đơn vị
Chụp sứ toàn phần (Zirconia) 4,000,000 đơn vị
Chụp kim loại quý cẩn sứ 8,500,000 đơn vị
Chụp sứ Cercon HT 6,000,000 đơn vị
Cầu nhựa 500,000 đơn vị
Cầu hợp kim thường 500,000 đơn vị
Cầu kim loại cẩn nhựa 1,000,000 đơn vị
Cầu kim loại cẩn sứ 1,300,000 đơn vị
Cầu hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ 2,400,000 đơn vị
Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ 1,800,000 đơn vị
Cầu kim loại quý cẩn sứ 8,500,000 đơn vị
Cầu sứ toàn phần (Zirconia) 4,000,000 đơn vị
Cầu sứ Cercon HT 6,000,000 đơn vị
Chốt cùi đúc kim loại (răng cửa) 300,000 đơn vị
Chốt cùi đốt kim loại (răng hàm) 500,000 đơn vị
Cùi đúc Titanium (răng cửa) 500,000 đơn vị
Cùi đúc Titanium (răng hàm) 700,000 đơn vị
Cùi đúc kim loại quý 3,500,000 đơn vị
Cùi đúc kim loại bán quý 3,000,000 đơn vị
Inlay/Onlay kim loại 600,000 đơn vị
Inlay/Onlay hợp kim Titanium 1,200,000 đơn vị
Inlay/Onlay kim loại quý 4,000,000 đơn vị
Inlay/Onlay sứ toàn phần 4,000,000 đơn vị
Veneer Compositee gián tiếp 2,000,000 đơn vị
Veneer sứ toàn phần 4,000,000 đơn vị
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng tạm) 150,000 răng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Việt Nam ) 200,000 răng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Nhật ) 300,000 răng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả Mỹ) 350,000 răng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng composit ) 400,000 răng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả sứ ) 700,000 răng
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng tạm) 2,500,000 hàm
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Việt Nam) 3,000,000 hàm
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Nhật) 4,500,000 hàm
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Mỹ) 5,000,000 hàm
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Composite) 6,000,000 hàm
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 đơn vị hàm giả 14 răng sứ) 10,000,000 hàm
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (1 răng giả) 1,400,000 hàm
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (chưa tính răng) 1,500,000 hàm
Hàm khung kim loại 1,500,000 khung
Hàm khung Titanium 2,500,000 khung
Tháo cầu răng giả 200,000 đơn vị
Tháo chụp răng giả 200,000 đơn vị
Sửa hàm giả gãy 300,000 hàm
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp 300,000 răng
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 300,000 đơn vị
Thêm móc dẻo cho hàm giả tháo lắp 500,000 đơn vị
Đệm hàm nhựa thường 400,000 hàm
Hàm giả tháo lắp có nam châm lưu giữ ( chưa tính răng) 1,500,000 hàm
Cầu dán sứ 1,500,000 đơn vị
Lấy dấu chức năng (nghiên cứu) 200,000 2 hàm
Cùi đúc sứ toàn phần 1,200,000 đơn vị
Đệm hàm nhựa dẻo 1,500,000 hàm
Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác ( chưa tính răng) 1,500,000 hàm
Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang( chưa tính răng) 1,500,000 hàm
Chụp 3/4,chụp 4/5 1,200,000 đơn vị
Hàm khung liên kết attachment kim loại thường ( chưa tính răng) 1,500,000 hàm
Hàm khung liên kết attachment kim loại Titan ( chưa tính răng) 3,000,000 hàm
Thay nền hàm giả tháo lắp 500,000 hàm
Hàm khung hướng dẫn lành thương 500,000 hàm
Nút chặn (nút bịt) 500,000 đơn vị
Hàm hướng dẫn cắn khớp 600,000 hàm
Hàm bịt 1,000,000 hàm
Hàm giả tháo lắp che tia phóng xạ 1,500,000 hàm
Hàm giả tháo lắp tái tạo mũi 2,500,000 hàm
Hàm giả hỗ trợ phát âm 1,000,000 hàm
Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết 1,000,000 đơn vị
Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết (đơn) 500,000 đơn vị
Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết (đôi) 1,000,000 đơn vị
Mắc cài bi 3,500,000 đơn vị
Chụp Titanium 1,000,000 đơn vị
Máng tẩy trắng hai hàm 300,000 đơn vị
Mắc cài đơn hàm khung liên kết 2,000,000 đơn vị
Mắc cài đôi hàm khung liên kết 3,500,000 đơn vị
Mặt dán sứ Laminate ( Laminate veneer) 7,000,000 đơn vị
Chụp sứ Ceramil Sintron (hợp kim nung kết) 3,500,000 đơn vị
Cầu sứ Ceramil Sintron (hợp kim nung kết) 3,500,000 đơn vị
Mão tạm 100,000 đơn vị
Cầu sứ Zolid 4,500,000 đơn vị
Chụp sứ Emax 4,000,000 đơn vị
Mâm đậy mặt chân răng 500,000 đơn vị

Nguồn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM

4. Giá bọc răng sứ tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP.HCM

Tham khảo bảng giá dịch vụ bọc răng sứ theo yêu cầu tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM, áp dụng từ ngày 01/01/2025.

Tên dịch vụ Đơn giá (VND) Đơn vị
Mão răng nhựa (tạm) 100.000 1 đơn vị
Mão nhựa tạm PMMA 300.000 1 đơn vị
Mão kim loại 600.000 1 đơn vị
Mão kim loại (Titan) 1.000.000 1 đơn vị
Mão kim loại từng phần 850.000 1 đơn vị
Mão sứ toàn phần kim loại 1.500.000 1 đơn vị
Mão sứ veneer kim loại 1.200.000 1 đơn vị
Mão sứ toàn phần Titan 2.800.000 1 đơn vị
Mão sứ veneer Titan 2.200.000 1 đơn vị
Mão sứ Zirconia 6.000.000 1 đơn vị
Mão sứ quý kim (vàng) 20.000.000 1 đơn vị
Inlay, Onlay/Zirconia 5.500.000 1 đơn vị
Laminate Zirconia 8.000.000 1 đơn vị
Mặt dán Table top 6.000.000 1 đơn vị
Cùi giả sử dụng chốt sợi 2.000.000 1 đơn vị
Cùi giả Titan 800.000 1 đơn vị
Cùi giả đúc. chốt ống tủy 400.000 1 đơn vị
Chốt sợi 1.500.000 1 đơn vị
Cùi giả Zicornia 2.200.000 1 đơn vị
Cầu nhựa 100.000 1 đơn vị
Cầu mão sứ kim loại 1.500.000 1 đơn vị
Cầu mão sứ Titan 2.800.000 1 đơn vị
Cầu mão sứ Zirconia 6.000.000 1 đơn vị
Cầu mão kim loại 600.000 1 đơn vị
Cầu mão Titan 1.000.000 1 đơn vị

Nguồn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP.HCM

5. Những yếu tố ảnh hưởng tới giá răng sứ

Giá bọc răng sứ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dựa trên thông tin bảng giá thực tế từ các bệnh viện lớn và nha khoa uy tín, dưới đây là 5 yếu tố cốt lõi quyết định mức giá bọc răng sứ:

5.1. Chất liệu chế tác răng sứ

Chất liệu cấu tạo nên phần sườn và lớp vỏ ngoài của răng sứ ảnh hưởng lớn nhất đến chi phí:

  • Răng sứ kim loại / Titan: Dòng phổ thông, khung sườn bằng kim loại/Titan phủ sứ bên ngoài. Chi phí dễ tiếp cận nhất, dao động từ 1.000.000 – 2.800.000 VNĐ / răng.
  • Răng toàn sứ (Zirconia, Cercon, Ceramill, Lava Plus…): Cấu tạo 100% bằng sứ cao cấp, không bị đen viền nướu, màu sắc tự nhiên, chịu lực gấp nhiều lần răng thật. Chi phí dao động từ 3.900.000 – 12.000.000 VNĐ / răng.
  • Răng sứ quý kim (Vàng, Platinum…): Sử dụng kim loại quý làm khung sườn, rất lành tính nhưng giá phụ thuộc vào thời giá kim loại, có thể lên đến 20.000.000 VNĐ / răng.

2. Kỹ thuật và Phương pháp phục hình

Mỗi loại hình can thiệp có mức độ phức tạp và yêu cầu tay nghề khác nhau:

  • Bọc mão/cầu răng sứ tiêu chuẩn: Phương pháp phổ biến nhất để bảo vệ răng hư tổn.
  • Mặt dán sứ Veneer / Laminate / Table top: Kỹ thuật bảo tồn răng thật tối đa (mài cực ít hoặc không mài răng). Đòi hỏi tính thẩm mỹ cao nên giá dao động từ 4.000.000 – 9.000.000 VNĐ / răng.
  • Inlay / Onlay / Overlay / Endocrown: Phục hình cho răng sâu hoặc mất mô lớn nhưng chưa cần bọc nguyên mão răng, giá dao động từ 3.000.000 – 5.800.000 VNĐ / răng.

3. Công nghệ chế tác & Xuất xứ vật liệu

  • Công nghệ sản xuất: Các dòng răng sứ áp dụng kỹ thuật thiết kế & cắt tự động CAD/CAM đạt độ chính xác đến từng micromet sẽ có chi phí cao hơn làm thủ công.
  • Xuất xứ phôi sứ: Phôi sứ chính hãng nhập khẩu từ Đức, Mỹ (3M ESPE), Thụy Sĩ… luôn có giá thành cao hơn đi kèm chất lượng vượt trội.

4. Tình trạng sức khỏe răng miệng thực tế

Giá tổng chi phí làm răng sẽ phát sinh tùy thuộc vào nền răng hiện tại của bạn:

  • Tái tạo cùi răng / Đặt chốt: Răng vỡ lớn hoặc đã chữa tủy cần đặt chốt sợi, chốt Titan hay chốt Zirconia để giữ chắc mão sứ (chi phí phát sinh thêm từ 300.000 – 3.500.000 VNĐ / răng).
  • Điều trị bệnh lý kèm theo: Chi phí chữa tủy, điều trị viêm nha chu, tháo mão/cầu răng cũ (khoảng 200.000 VNĐ / đơn vị)…

5. Đơn vị thực hiện & Chính sách bảo hành

Bệnh viện công lập (RHM TW Hà Nội, RHM TW TP.HCM…): Áp dụng bảng giá niêm yết theo quy định nhà nước, quy trình chuẩn y khoa.

Nha khoa tư nhân uy tín: Chi phí đã tích hợp các dịch vụ chăm sóc khách hàng, máy móc hiện đại và chế độ bảo hành dài hạn (từ 3 năm đến 20 năm tùy dòng sứ).

Chuyên mục: Kiến thức nha khoa

Phòng biên tập: Nha Khoa Quốc Tế BIK

Nội dung website được biên soạn bởi Phòng biên tập của Nha Khoa Quốc Tế BIK, gồm các biên tập viên có kinh nghiệm gắn bó lâu năm để truyền tải nội dung chính xác và dễ hiểu nhất đến với bạn đọc. Kiến thức về nha khoa được cố vấn chuyên môn bởi đội ngũ bác sĩ chuyên khoa của phòng khám để đảm bảo thông tin chính xác và thực tế nhất. BIK vinh dự khi có Cố vấn chuyên môn cao cấp là Thầy thuốc Ưu tú - Bác sĩ Nguyễn Ngọc Thiện (Nguyên Trưởng khoa Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung Ương). Các bài viết đều được các bác sĩ phụ trách chuyên môn trực tiếp kiểm duyệt và cập nhật định kỳ.

BẠN ĐỌC LƯU Ý:

Những thông tin Nha Khoa Quốc Tế BIK dù đã được kiểm tra kỹ và có tính chuyên môn cao, tuy nhiên tất cả đều mang tính tham khảo, không có vai trò thay thế cho việc chẩn đoán và điều trị nha khoa. Để biết được đúng tình trạng bạn nên liên hệ để được bác sĩ tư vấn trực tiếp hoặc đến các địa chỉ phòng khám của BIK DENTAL để được bác sĩ thăm khám.

Bài viết trước «Gian hàng Nha khoa Quốc tế BIK tại sự kiện HUTECH Job Fair 2026 Nha Khoa Quốc Tế BIK đồng hành cùng sinh viên tại HUTECH Job Fair 2026

Sidebar chính

Dịch vụ nổi bật

  • Cấy ghép Implant
  • Niềng răng
  • Dán sứ Veneer
  • Bọc răng sứ
  • Trám răng sâu
  • Tẩy trắng răng
  • Cạo vôi răng
  • Nhổ răng khôn
  • XEM TẤT CẢ DỊCH VỤ

Bài viết mới

Làm răng trả góp 0% lãi suất tại TP.HCM

Trồng răng giả giá bao nhiêu tiền? [Bảng giá 2026]

Có nên lấy cao răng không? Có ảnh hưởng gì không?

Giai đoạn nào xấu nhất khi niềng răng?

Niềng răng tại nhà có hiệu quả không?

Sự kiện mới

Nha Khoa Quốc Tế BIK đồng hành cùng sinh viên tại HUTECH Job Fair 2026

BIK Dental mang nụ cười đến với các em nhỏ tại Trường Tiểu học Đưng K’Nớ

Lãnh đạo BIK được tín nhiệm làm Phó Chủ Tịch Hội Doanh Nghiệp P. Linh Xuân Nhiệm Kỳ 2025 – 2030

Chương trình “Chăm Nụ Cười – Sáng Tương Lai” tại trường Mầm Non INschool Bến Cát

Nha Khoa Quốc Tế BIK Vinh Dự Đón Tiếp Lãnh Đạo Sở Y Tế và Sở Du Lịch TP.HCM Khảo Sát Chương Trình Phát Triển Du Lịch Y Tế 2025

Footer

NHA KHOA QUỐC TẾ BIK

Địa chỉ: 20 – 22 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM
Hotline: 1900 8015
Website: nhakhoaquoctebik.com
Email: info@nhakhoaquoctebik.com
Mã số thuế: 0314672429 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 11/10/2017)
Giờ làm việc: Thứ 2 – Thứ 7: 08:00 – 20:00, Chủ nhật: 08:00 – 17:00

HỆ THỐNG CHI NHÁNH

  • CN1: 20 – 22 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú, TP.HCM (Quận 9 cũ)
  • CN2: 707 Kha Vạn Cân, phường Linh Xuân, TP.HCM (Thủ Đức cũ)
  • CN3: 553 Đại Lộ Bình Dương, phường Thủ Dầu Một, TP.HCM (Bình Dương cũ)

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI

  • Facebook
  • TikTok
  • YouTube
  • Tin tức – Sự kiện
  • Tuyển dụng nhân sự
  • Chính sách & bảo hành
  • Chính sách Bảo mật thông tin
DMCA.com Protection Status

BẢN QUYỀN ©2013 - 2025 · CÔNG TY CỔ PHẦN NHA KHOA QUỐC TẾ BIK

  • Biểu tượng đặt lịch hẹnĐặt lịch hẹn
  • Biểu tượng chat Facebook MessengerFacebook
  • Biểu tượng chat ZaloZalo
  • Gọi cho chúng tôi số 1900 8015 1900 8015