Giá bọc răng sứ được rất nhiều người quan tâm khi có nhu cầu làm răng sứ. Tại Việt Nam, có rất nhiều bệnh viện và phòng khám nha khoa uy tín, khách hàng thường phải xem xét đến giá thành cụ thể trước khi thăm khám. Dưới đây, chúng tôi sẽ tổng hợp bảng giá bọc răng sứ của những nha khoa uy tín.
1. Giá bọc răng sứ tại Nha Khoa Quốc Tế BIK
| Loại răng sứ | Giá tiền / răng | Bảo hành |
|---|---|---|
| Răng sứ kim loại Mỹ | 1.500.000 | 3 năm |
| Răng sứ Vita Đức | 1.800.000 | 4 năm |
| Răng sứ Titan | 2.400.000 | 5 năm |
| Răng toàn sứ Zirconia (CAD/CAM) | 3.900.000 | 7 năm |
| Răng toàn sứ full Zirconia (CAD/CAM) | 4.400.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ ArgenZ Ultra (CAD/CAM) | 5.400.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ ArgenZ HT+ (CAD/CAM) | 6.000.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ Cercon HT (CAD/CAM) | 6.000.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ Ceramill Zolid | 6.600.000 | 10 năm |
| Răng toàn sứ Lava Plus – 3M ESPE (CAD/CAM) | 8.800.000 | 15 năm |
| Răng toàn sứ Lava Plus – Ceramay | 12.000.000 | 20 năm |
| Mặt dán Veneer sứ Emax (CAD/CAM) | 6.000.000 | 5 năm |
| Mặt dán Veneer sứ thủy tinh 3D (no prep) | 9.000.000 | 10 năm |
| Răng sứ quý kim (theo thời giá) | Theo thời giá | Theo hãng |
| Đặt chốt sợi (fiber post) | 1.500.000 | — |
| Đặt chốt Zirconia (Zirconia post) | 3.500.000 | — |
| Inlay/Onlay Composite | 3.000.000 | — |
| Inlay/Onlay sứ CAD/CAM | 5.000.000 | 10 năm |
2. Giá bọc răng sứ tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Giám đốc Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội đã ký phê duyệt và áp dụng bảng giá dịch vụ răng sứ có hiệu lực từ ngày 01/05/2025. Chi tiết như sau:
| Tên dịch vụ | Đơn giá (VNĐ) |
|---|---|
| Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay/Overlay sứ | 5.600.000 |
| Phục hồi thân răng bằng Endocrown | 5.800.000 |
| Cầu chụp hợp kim Titanium phủ sứ | |
| Chốt liền chụp hợp kim thường phủ sứ | |
| Cầu/chụp sứ toàn phần (nguyên khối) | 6.500.000 |
| Cầu/chụp sứ toàn phần (đắp lớp) | |
| Cầu/chụp sứ toàn phần độ trong mờ thấp | |
| Veneer sứ toàn phần | 6.500.000 |
| Chốt liền chụp sứ toàn phần | 6.500.000 |
| Nền hàm khung Titanium | 6.500.000 |
| Nền hàm khung kim loại |
Nguồn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
3. Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM
Dưới đây là bảng giá răng sứ mới nhất của Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM, được ban hành theo Quyết định số 1669/QĐ-RHMTW ngày 31/12/2024. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi sẽ cập nhật thông tin mới nhất khi có sự thay đổi chính thức từ bệnh viện.
| Tên dịch vụ | Đơn giá | Đơn vị |
|---|---|---|
| PHỤC HÌNH | ||
| Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Sứ | 4,000,000 | đơn vị |
| Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Titanium | 2,000,000 | đơn vị |
| Chụp nhựa | 500,000 | đơn vị |
| Chụp kim loại | 500,000 | đơn vị |
| Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | 1,000,000 | đơn vị |
| Chụp hợp kim thường cẩn sứ | 1,300,000 | đơn vị |
| Chụp hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ | 2,400,000 | đơn vị |
| Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | 1,800,000 | đơn vị |
| Chụp sứ toàn phần (Zirconia) | 4,000,000 | đơn vị |
| Chụp kim loại quý cẩn sứ | 8,500,000 | đơn vị |
| Chụp sứ Cercon HT | 6,000,000 | đơn vị |
| Cầu nhựa | 500,000 | đơn vị |
| Cầu hợp kim thường | 500,000 | đơn vị |
| Cầu kim loại cẩn nhựa | 1,000,000 | đơn vị |
| Cầu kim loại cẩn sứ | 1,300,000 | đơn vị |
| Cầu hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ | 2,400,000 | đơn vị |
| Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | 1,800,000 | đơn vị |
| Cầu kim loại quý cẩn sứ | 8,500,000 | đơn vị |
| Cầu sứ toàn phần (Zirconia) | 4,000,000 | đơn vị |
| Cầu sứ Cercon HT | 6,000,000 | đơn vị |
| Chốt cùi đúc kim loại (răng cửa) | 300,000 | đơn vị |
| Chốt cùi đốt kim loại (răng hàm) | 500,000 | đơn vị |
| Cùi đúc Titanium (răng cửa) | 500,000 | đơn vị |
| Cùi đúc Titanium (răng hàm) | 700,000 | đơn vị |
| Cùi đúc kim loại quý | 3,500,000 | đơn vị |
| Cùi đúc kim loại bán quý | 3,000,000 | đơn vị |
| Inlay/Onlay kim loại | 600,000 | đơn vị |
| Inlay/Onlay hợp kim Titanium | 1,200,000 | đơn vị |
| Inlay/Onlay kim loại quý | 4,000,000 | đơn vị |
| Inlay/Onlay sứ toàn phần | 4,000,000 | đơn vị |
| Veneer Compositee gián tiếp | 2,000,000 | đơn vị |
| Veneer sứ toàn phần | 4,000,000 | đơn vị |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng tạm) | 150,000 | răng |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Việt Nam ) | 200,000 | răng |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Nhật ) | 300,000 | răng |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả Mỹ) | 350,000 | răng |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng composit ) | 400,000 | răng |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả sứ ) | 700,000 | răng |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng tạm) | 2,500,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Việt Nam) | 3,000,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Nhật) | 4,500,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Mỹ) | 5,000,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Composite) | 6,000,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 đơn vị hàm giả 14 răng sứ) | 10,000,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (1 răng giả) | 1,400,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (chưa tính răng) | 1,500,000 | hàm |
| Hàm khung kim loại | 1,500,000 | khung |
| Hàm khung Titanium | 2,500,000 | khung |
| Tháo cầu răng giả | 200,000 | đơn vị |
| Tháo chụp răng giả | 200,000 | đơn vị |
| Sửa hàm giả gãy | 300,000 | hàm |
| Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | 300,000 | răng |
| Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | 300,000 | đơn vị |
| Thêm móc dẻo cho hàm giả tháo lắp | 500,000 | đơn vị |
| Đệm hàm nhựa thường | 400,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp có nam châm lưu giữ ( chưa tính răng) | 1,500,000 | hàm |
| Cầu dán sứ | 1,500,000 | đơn vị |
| Lấy dấu chức năng (nghiên cứu) | 200,000 | 2 hàm |
| Cùi đúc sứ toàn phần | 1,200,000 | đơn vị |
| Đệm hàm nhựa dẻo | 1,500,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác ( chưa tính răng) | 1,500,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang( chưa tính răng) | 1,500,000 | hàm |
| Chụp 3/4,chụp 4/5 | 1,200,000 | đơn vị |
| Hàm khung liên kết attachment kim loại thường ( chưa tính răng) | 1,500,000 | hàm |
| Hàm khung liên kết attachment kim loại Titan ( chưa tính răng) | 3,000,000 | hàm |
| Thay nền hàm giả tháo lắp | 500,000 | hàm |
| Hàm khung hướng dẫn lành thương | 500,000 | hàm |
| Nút chặn (nút bịt) | 500,000 | đơn vị |
| Hàm hướng dẫn cắn khớp | 600,000 | hàm |
| Hàm bịt | 1,000,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp che tia phóng xạ | 1,500,000 | hàm |
| Hàm giả tháo lắp tái tạo mũi | 2,500,000 | hàm |
| Hàm giả hỗ trợ phát âm | 1,000,000 | hàm |
| Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết | 1,000,000 | đơn vị |
| Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết (đơn) | 500,000 | đơn vị |
| Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết (đôi) | 1,000,000 | đơn vị |
| Mắc cài bi | 3,500,000 | đơn vị |
| Chụp Titanium | 1,000,000 | đơn vị |
| Máng tẩy trắng hai hàm | 300,000 | đơn vị |
| Mắc cài đơn hàm khung liên kết | 2,000,000 | đơn vị |
| Mắc cài đôi hàm khung liên kết | 3,500,000 | đơn vị |
| Mặt dán sứ Laminate ( Laminate veneer) | 7,000,000 | đơn vị |
| Chụp sứ Ceramil Sintron (hợp kim nung kết) | 3,500,000 | đơn vị |
| Cầu sứ Ceramil Sintron (hợp kim nung kết) | 3,500,000 | đơn vị |
| Mão tạm | 100,000 | đơn vị |
| Cầu sứ Zolid | 4,500,000 | đơn vị |
| Chụp sứ Emax | 4,000,000 | đơn vị |
| Mâm đậy mặt chân răng | 500,000 | đơn vị |
Nguồn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM
4. Giá bọc răng sứ tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP.HCM
Tham khảo bảng giá dịch vụ bọc răng sứ theo yêu cầu tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP.HCM, áp dụng từ ngày 01/01/2025.
| Tên dịch vụ | Đơn giá (VND) | Đơn vị |
|---|---|---|
| Mão răng nhựa (tạm) | 100.000 | 1 đơn vị |
| Mão nhựa tạm PMMA | 300.000 | 1 đơn vị |
| Mão kim loại | 600.000 | 1 đơn vị |
| Mão kim loại (Titan) | 1.000.000 | 1 đơn vị |
| Mão kim loại từng phần | 850.000 | 1 đơn vị |
| Mão sứ toàn phần kim loại | 1.500.000 | 1 đơn vị |
| Mão sứ veneer kim loại | 1.200.000 | 1 đơn vị |
| Mão sứ toàn phần Titan | 2.800.000 | 1 đơn vị |
| Mão sứ veneer Titan | 2.200.000 | 1 đơn vị |
| Mão sứ Zirconia | 6.000.000 | 1 đơn vị |
| Mão sứ quý kim (vàng) | 20.000.000 | 1 đơn vị |
| Inlay, Onlay/Zirconia | 5.500.000 | 1 đơn vị |
| Laminate Zirconia | 8.000.000 | 1 đơn vị |
| Mặt dán Table top | 6.000.000 | 1 đơn vị |
| Cùi giả sử dụng chốt sợi | 2.000.000 | 1 đơn vị |
| Cùi giả Titan | 800.000 | 1 đơn vị |
| Cùi giả đúc. chốt ống tủy | 400.000 | 1 đơn vị |
| Chốt sợi | 1.500.000 | 1 đơn vị |
| Cùi giả Zicornia | 2.200.000 | 1 đơn vị |
| Cầu nhựa | 100.000 | 1 đơn vị |
| Cầu mão sứ kim loại | 1.500.000 | 1 đơn vị |
| Cầu mão sứ Titan | 2.800.000 | 1 đơn vị |
| Cầu mão sứ Zirconia | 6.000.000 | 1 đơn vị |
| Cầu mão kim loại | 600.000 | 1 đơn vị |
| Cầu mão Titan | 1.000.000 | 1 đơn vị |
Nguồn: Bệnh viện Răng Hàm Mặt TP.HCM
5. Những yếu tố ảnh hưởng tới giá răng sứ
Giá bọc răng sứ phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dựa trên thông tin bảng giá thực tế từ các bệnh viện lớn và nha khoa uy tín, dưới đây là 5 yếu tố cốt lõi quyết định mức giá bọc răng sứ:
5.1. Chất liệu chế tác răng sứ
Chất liệu cấu tạo nên phần sườn và lớp vỏ ngoài của răng sứ ảnh hưởng lớn nhất đến chi phí:
- Răng sứ kim loại / Titan: Dòng phổ thông, khung sườn bằng kim loại/Titan phủ sứ bên ngoài. Chi phí dễ tiếp cận nhất, dao động từ 1.000.000 – 2.800.000 VNĐ / răng.
- Răng toàn sứ (Zirconia, Cercon, Ceramill, Lava Plus…): Cấu tạo 100% bằng sứ cao cấp, không bị đen viền nướu, màu sắc tự nhiên, chịu lực gấp nhiều lần răng thật. Chi phí dao động từ 3.900.000 – 12.000.000 VNĐ / răng.
- Răng sứ quý kim (Vàng, Platinum…): Sử dụng kim loại quý làm khung sườn, rất lành tính nhưng giá phụ thuộc vào thời giá kim loại, có thể lên đến 20.000.000 VNĐ / răng.
2. Kỹ thuật và Phương pháp phục hình
Mỗi loại hình can thiệp có mức độ phức tạp và yêu cầu tay nghề khác nhau:
- Bọc mão/cầu răng sứ tiêu chuẩn: Phương pháp phổ biến nhất để bảo vệ răng hư tổn.
- Mặt dán sứ Veneer / Laminate / Table top: Kỹ thuật bảo tồn răng thật tối đa (mài cực ít hoặc không mài răng). Đòi hỏi tính thẩm mỹ cao nên giá dao động từ 4.000.000 – 9.000.000 VNĐ / răng.
- Inlay / Onlay / Overlay / Endocrown: Phục hình cho răng sâu hoặc mất mô lớn nhưng chưa cần bọc nguyên mão răng, giá dao động từ 3.000.000 – 5.800.000 VNĐ / răng.
3. Công nghệ chế tác & Xuất xứ vật liệu
- Công nghệ sản xuất: Các dòng răng sứ áp dụng kỹ thuật thiết kế & cắt tự động CAD/CAM đạt độ chính xác đến từng micromet sẽ có chi phí cao hơn làm thủ công.
- Xuất xứ phôi sứ: Phôi sứ chính hãng nhập khẩu từ Đức, Mỹ (3M ESPE), Thụy Sĩ… luôn có giá thành cao hơn đi kèm chất lượng vượt trội.
4. Tình trạng sức khỏe răng miệng thực tế
Giá tổng chi phí làm răng sẽ phát sinh tùy thuộc vào nền răng hiện tại của bạn:
- Tái tạo cùi răng / Đặt chốt: Răng vỡ lớn hoặc đã chữa tủy cần đặt chốt sợi, chốt Titan hay chốt Zirconia để giữ chắc mão sứ (chi phí phát sinh thêm từ 300.000 – 3.500.000 VNĐ / răng).
- Điều trị bệnh lý kèm theo: Chi phí chữa tủy, điều trị viêm nha chu, tháo mão/cầu răng cũ (khoảng 200.000 VNĐ / đơn vị)…
5. Đơn vị thực hiện & Chính sách bảo hành
Bệnh viện công lập (RHM TW Hà Nội, RHM TW TP.HCM…): Áp dụng bảng giá niêm yết theo quy định nhà nước, quy trình chuẩn y khoa.
Nha khoa tư nhân uy tín: Chi phí đã tích hợp các dịch vụ chăm sóc khách hàng, máy móc hiện đại và chế độ bảo hành dài hạn (từ 3 năm đến 20 năm tùy dòng sứ).


Nha Khoa Quốc Tế BIK đồng hành cùng sinh viên tại HUTECH Job Fair 2026